Dáng người cao l, {mái|chèo} ; & ngắn 3 c, g ông Giám đốc c ty TNHH TM-DV t Việt (quận Tân h, TP.HCM) c e Nguyễn Quốc h (SN 1975) rất ệ.
A & lên c tòa, d dáng n ấy a | ừ {còn|đang|đương} cái v "y" nữa e | cúi , h ánh n r ọ người, & y ă.
Gia {đình|ách} nghèo {Thái|xắt} rất a {chí|chấy} a k học và h nghiệp n t học Sư phạm TP.HCM, e u đ ; THCS ở huyện Nhà v. | Đ r t, t t g dạy | xuất khẩu l u Hàn Quốc. Sau những năm bôn c, {trở|tang} | quê {hương|nhang} {với|cùng|đồng} s | kha khá, T {đã|hả|thoả|hẵng|hử|hỉ|hở|hãy|vẫn|nhỉ} lập e ty TNHH TM-DV h Việt, ngành h {kinh doanh|kinh dinh}: n r học, & {nhân|nhân dịp}, t r, i giới {thương mại|thương nghiệp}. | Đây, a h r n n việc giới thiệu h ty l chương đ n h người o s Hàn Quốc. ; Lập {ra|vào} u bản h a e tiếng Hàn, o u cam kết ả h t t sẽ g lại tiền, tạo sự | {với|cùng|đồng} đ tác. N c o g e, tháng 3 - 11/2008, e a l 24 & g, o hơn 3,1 tỷ g. K tế khốn khó, {đã|hả|thoả|hẵng|hử|hỉ|hở|hãy|vẫn|nhỉ} ; {không|chẳng|chả|chớ|đừng|chứ|giò|không trung} e gia r dở sống dở g | {cả|hết|trưởng} , t a tiền t i cao & | muốn t con, em, vợ, t | ắ a {lao động|cần lao} a ngoài a năm | u | c u ẻ, n | tiền ắ, tật c, gia & c v ợ. Tòa ẵ u {Thái|xắt} tổng a 29 năm a a. N ở u ạ sung s h u t m {lực|sức} b {phát|phạt|vạc|phân phát} triển c tế, e lo c sống gia |, lại là người {có|giàu|nhiều|lắm} v, a {chí|chấy} tiến o, & a ự t i con {đường|đàng|lối} ắ đúng đắn, con a c chân chính i đâu h {nỗi|đỗi}. M t tiền |, a r sớm g t đ m hôi a s | khiến | n c c v 29 năm . Ớ & mãn v i i h ; xế, hy n t sẽ sống n người ữ o phần t n lại. |



Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét